Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “敬”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jìng

(hình thức kết hợp) kính trọng; tôn kính; cung kính dâng

Từ vựng
敬鬼神而远之jìng guǐ shén ér yuǎn zhī

kính trọng thần thánh và ma quỷ từ xa (thành ngữ); giữ một khoảng cách tôn trọng

Thành ngữ
敬重jìng zhòng

kính trọng sâu sắc; tôn kính; ngưỡng mộ

Cụm từ
敬酒不吃吃罚酒jìng jiǔ bù chī chī fá jiǔ

nghĩa đen: từ chối uống rượu mời chỉ để bị ép uống rượu phạt (thành ngữ); nghĩa bóng: từ chối một yêu cầu chỉ để sau đó bị ép phải chấp nhận…

Thành ngữ
敬酒jìng jiǔ

mời rượu; nâng ly chúc rượu

Cụm từ
敬辞jìng cí

lời lẽ kính trọng; cách diễn đạt lễ phép

Cụm từ
敬赠jìng zèng

kính tặng; trân trọng gửi tặng; tặng phẩm

Cụm từ
敬贤礼士jìng xián lǐ shì

tôn kính người đức hạnh và coi trọng học vấn (thành ngữ)

Thành ngữ
敬贺jìng hè

trân trọng chúc mừng (trang trọng)

Cụm từ
敬谢不敏jìng xiè bù mǐn

xin thứ lỗi vì không thể đáp ứng; lịch sự từ chối

Cụm từ
敬请jìng qǐng

kính mời (làm gì đó) (cách nói kính trọng)

Cụm từ
敬语jìng yǔ

kính ngữ (ví dụ: trong ngữ pháp ngôn ngữ phương Đông)

Cụm từ
敬词jìng cí

cụm từ kính trọng; biểu đạt lịch sự

Cụm từ
敬虔jìng qián

mộ đạo

Cụm từ
敬茶jìng chá

rót trà (cho khách)

Cụm từ
敬若神明jìng ruò shén míng

kính trọng như thần thánh (thành ngữ)

Thành ngữ
敬而远之jìng ér yuǎn zhī

kính nhi viễn chi (thành ngữ); giữ khoảng cách tôn trọng

Thành ngữ
敬老院jìng lǎo yuàn

nhà kính trọng người già; viện dưỡng lão

Cụm từ
敬老席jìng lǎo xí

chỗ ngồi ưu tiên cho người già (trên xe buýt, v.v.)

Cụm từ
敬老尊贤jìng lǎo zūn xián

tôn kính người già và tôn vinh bậc hiền triết (thành ngữ); tôn vinh người tài đức

Thành ngữ
敬老jìng lǎo

tôn trọng người cao tuổi

Cụm từ
敬称jìng chēng

xưng hô hoặc nhắc đến (ai đó) một cách tôn trọng (là...); cách xưng hô tôn kính; danh hiệu kính trọng

Cụm từ
敬礼jìng lǐ

chào kính; nghi thức chào

Cụm từ
敬神jìng shén

tôn kính thần linh; cầu nguyện đến Chúa trời

Cụm từ
敬祝jìng zhù

kính chúc (viết ở cuối thư từ người có địa vị thấp hơn gửi người có địa vị cao hơn); người phục vụ khiêm tốn của bạn

Cụm từ
敬畏jìng wèi

tôn kính

Cụm từ
敬烟jìng yān

mời thuốc lá (cho khách)

Cụm từ
敬业乐群jìng yè lè qún

cần mẫn và hòa đồng (thành ngữ); tỉ mỉ trong công việc và vui vẻ với đồng nghiệp

Thành ngữ
敬业jìng yè

tận tâm với công việc

Cụm từ
敬服jìng fú

kính phục; khâm phục; ngưỡng mộ

Cụm từ
敬拜jìng bài

thờ cúng

Cụm từ
敬爱jìng ài

kính trọng và yêu quý; tôn kính

Cụm từ
敬意jìng yì

tôn trọng; kính trọng; đánh giá cao

Cụm từ
敬惜字纸jìng xī zì zhǐ

trân trọng giấy viết như một tài nguyên văn hóa (thành ngữ)

Thành ngữ
敬悉jìng xī

(kính ngữ) tin tức đáng quý; thông tin quý báu nhất (trong thư, sách gần đây của bạn, v.v.); Cảm ơn bạn vì lá thư

Cụm từ
敬奉jìng fèng

thờ phụng thành kính; dâng tặng; cống hiến

Cụm từ
敬启者jìng qǐ zhě

Kính gửi quý ông; bà hoặc người có liên quan

Cụm từ
敬启jìng qǐ

lời kết thúc kính trọng trong thư

Cụm từ
敬告jìng gào

kính cẩn thông báo; tuyên bố một cách tôn kính

Cụm từ
敬备jìng bèi

cung kính dâng

Cụm từ
敬佩jìng pèi

ngưỡng mộ; kính phục

Cụm từ
敬仰jìng yǎng

tôn kính; cực kỳ kính trọng

Cụm từ
敬上jìng shàng

trân trọng; trân trọng kính chào (cuối thư)

Cụm từ
鲁子敬Lǔ Zǐ jìng

Lu Zijing hay Lư Túc 魯肅|鲁肃 (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô 東吳|东吴

Cụm từ
郭敬明Guō Jìng míng

Quách Kính Minh (1983-), nhà văn tiểu thuyết tuổi teen và thần tượng nhạc pop Trung Quốc

Cụm từ
起敬qǐ jìng

cảm thấy tôn trọng

Cụm từ
虔敬qián jìng

tôn kính

Cụm từ
致敬zhì jìng

chào kính; bày tỏ sự tôn kính; tưởng nhớ; bày tỏ lòng kính trọng

Cụm từ
肃然起敬sù rán qǐ jìng

cảm thấy rất tôn kính ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
肃敬sù jìng

kính cẩn; cung kính

Cụm từ
众人敬仰zhòng rén jìng yǎng

được ngưỡng mộ bởi mọi người; được mọi người kính trọng

Cụm từ
相敬如宾xiāng jìng rú bīn

đối xử với nhau như khách quý (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau giữa vợ và chồng

Thành ngữ
毕恭毕敬bì gōng bì jìng

cung kính và tôn trọng; vô cùng kính cẩn

Cụm từ
焚香敬神fén xiāng jìng shén

đốt hương khấn thần

Cụm từ
此致敬礼cǐ zhì jìng lǐ

kính thư (ở cuối thư)

Cụm từ
钦敬qīn jìng

ngưỡng mộ và tôn trọng

Cụm từ
爱岗敬业ài gǎng jìng yè

tận tụy với công việc

Cụm từ
恭敬不如从命gōng jìng bù rú cóng mìng

khiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ); (nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó)

Thành ngữ
恭敬gōng jìng

kính cẩn; tôn trọng

Cụm từ
必恭必敬bì gōng bì jìng

biến thể của 畢恭畢敬|毕恭毕敬[bi4 gong1 bi4 jing4]

Cụm từ