Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “敬”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jìng

(hình thức kết hợp) kính trọng; tôn kính; cung kính dâng

Từ vựng
敬上
jìng shàng

trân trọng; trân trọng kính chào (cuối thư)

Cụm từ
敬业
jìng yè

tận tâm với công việc

Cụm từ
敬仰
jìng yǎng

tôn kính; cực kỳ kính trọng

Cụm từ
敬佩
jìng pèi

ngưỡng mộ; kính phục

Cụm từ
敬启
jìng qǐ

lời kết thúc kính trọng trong thư

Cụm từ
敬告
jìng gào

kính cẩn thông báo; tuyên bố một cách tôn kính

Cụm từ
敬备
jìng bèi

cung kính dâng

Cụm từ
敬奉
jìng fèng

thờ phụng thành kính; dâng tặng; cống hiến

Cụm từ
敬悉
jìng xī

(kính ngữ) tin tức đáng quý; thông tin quý báu nhất (trong thư, sách gần đây của bạn, v.v.); Cảm ơn bạn vì lá thư

Cụm từ
敬意
jìng yì

tôn trọng; kính trọng; đánh giá cao

Cụm từ
敬拜
jìng bài

thờ cúng

Cụm từ
敬服
jìng fú

kính phục; khâm phục; ngưỡng mộ

Cụm từ
敬烟
jìng yān

mời thuốc lá (cho khách)

Cụm từ
敬爱
jìng ài

kính trọng và yêu quý; tôn kính

Cụm từ
敬畏
jìng wèi

tôn kính

Cụm từ
敬礼
jìng lǐ

chào kính; nghi thức chào

Cụm từ
敬祝
jìng zhù

kính chúc (viết ở cuối thư từ người có địa vị thấp hơn gửi người có địa vị cao hơn); người phục vụ khiêm tốn của bạn

Cụm từ
敬神
jìng shén

tôn kính thần linh; cầu nguyện đến Chúa trời

Cụm từ
敬称
jìng chēng

xưng hô hoặc nhắc đến (ai đó) một cách tôn trọng (là...); cách xưng hô tôn kính; danh hiệu kính trọng

Cụm từ
敬老
jìng lǎo

tôn trọng người cao tuổi

Cụm từ
敬茶
jìng chá

rót trà (cho khách)

Cụm từ
敬虔
jìng qián

mộ đạo

Cụm từ
敬词
jìng cí

cụm từ kính trọng; biểu đạt lịch sự

Cụm từ