Kết quả tra từ “救火”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
救火jiù huǒ
救火: dập lửa; cứu hỏa
救场如救火jiù chǎng rú jiù huǒ
救场如救火: buổi diễn phải tiếp tục (thành ngữ)
抱薪救火bào xīn jiù huǒ
抱薪救火: nghĩa đen: ôm củi dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm vấn đề tồi tệ hơn do hành động không phù hợp