Kết quả tra từ “救命”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
救命jiù mìng
救命: cứu mạng; (thán từ) Cứu!; Cứu tôi!
救命稻草jiù mìng dào cǎo
救命稻草: cọng rơm cứu mạng cuối cùng; tia hy vọng cuối cùng