Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “敌忾”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
敌忾dí kài

敌忾: lòng căm thù đối với kẻ thù

Cụm từ
同仇敌忾tóng chóu dí kài

同仇敌忾: căm phẫn kẻ thù chung (thành ngữ); đoàn kết chống lại cùng một đối thủ

Thành ngữ