Kết quả tra từ “故家”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
故家gù jiā
故家: gia đình lâu đời và danh giá; gia đình có nhiều thế hệ làm quan
故家子弟gù jiā zǐ dì
故家子弟: xuất thân từ gia đình lâu đời