Kết quả tra từ “放屁”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
放屁fàng pì
放屁: đánh rắm; thả khí; phát ngôn bừa bãi; Vô lý!
放屁虫fàng pì chóng
放屁虫: bọ xịt mùi
脱裤子放屁tuō kù zi fàng pì
脱裤子放屁: nghĩa đen: cởi quần để đánh rắm; nghĩa bóng: làm chuyện hoàn toàn không cần thiết; nghĩa bóng: làm cho mọi việc phức tạp quá mức