Kết quả tra từ “攫”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
攫jué
攫: chộp; giật; chụp lấy
攫夺jué duó
攫夺: chiếm đoạt; cướp bóc; cướp phá
攫取jué qǔ
攫取: chiếm lấy; bắt giữ; túm lấy