Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “摁”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
èn

摁: nhấn (bằng ngón tay hoặc bàn tay)

Từ vựng
摁扣儿èn kòu r

摁扣儿: khuy bấm; nút bấm; cúc bấm

Cụm từ
摁钉儿èn dīng r

摁钉儿: đinh bấm

Cụm từ