Kết quả tra từ “携款”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
携款xié kuǎn
携款: mang theo tiền (đặc biệt là thu được một cách phi pháp hoặc tham nhũng)