Kết quả tra từ “搭扣”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
搭扣dā kòu
搭扣: khóa hoặc móc cài cho quần áo không dùng cúc và khuy (ví dụ: khóa trên đồng hồ kim loại)
尼龙搭扣ní lóng dā kòu
尼龙搭扣: khóa nylon; miếng dán Velcro