Kết quả tra từ “搏杀”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
搏杀bó shā
搏杀: chiến đấu và tiêu diệt kẻ thù; tham gia chiến đấu ác liệt (cũng dùng theo nghĩa bóng cho người chơi cờ đối kháng)