Kết quả tra từ “提多”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
提多Tí duō
提多: Tít (thế kỷ 1 SCN), nhà truyền giáo Cơ Đốc, môn đệ của Thánh Phaolô
提多书Tí duō shū
提多书: Thư của Thánh Phaolô gửi Tít