Kết quả tra từ “提倡”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
提倡tí chàng
提倡: khuyến khích; ủng hộ
提倡者tí chàng zhě
提倡者: người ủng hộ; người biện hộ; người tiên phong