Kết quả tra từ “控辩”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
控辩kòng biàn
控辩: bên công tố và bên bào chữa (pháp luật)
控辩协议kòng biàn xié yì
控辩协议: thỏa thuận nhận tội (luật pháp)
控辩交易kòng biàn jiāo yì
控辩交易: thỏa thuận biện hộ; thỏa thuận nhận tội