Kết quả cho “控辩”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bên công tố và bên bào chữa (pháp luật)
thỏa thuận biện hộ; thỏa thuận nhận tội
thỏa thuận nhận tội (luật pháp)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bên công tố và bên bào chữa (pháp luật)
thỏa thuận biện hộ; thỏa thuận nhận tội
thỏa thuận nhận tội (luật pháp)