Kết quả tra từ “接盘”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
接盘jiē pán
接盘: (về doanh nhân) mua lại doanh nghiệp đang gặp khó khăn; (tài chính) mua gom cổ phiếu bị người khác bán tháo; (từ mới) (lóng) chấp nhận một cô…