Kết quả tra từ “接活”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
接活jiē huó
接活: nhận một công việc; nhận làm công việc tự do; (tài xế taxi) đón khách