Kết quả tra từ “接引”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
接引jiē yǐn
接引: đón tiếp (khách, người mới v.v.); (Phật giáo) tiếp dẫn vào cõi Tịnh độ