Kết quả tra từ “捕食”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
捕食bǔ shí
捕食: săn mồi; bắt và ăn; săn tìm thức ăn
捕食者bǔ shí zhě
捕食者: loài săn mồi