Kết quả cho “挤”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chen chúc; nhồi nhét; đẩy người khác sang một bên; ấn; nén; tìm (thời gian trong lịch trình bận rộn)
hiện tượng rút tiền hàng loạt ở ngân hàng
chen vào; tự ép mình vào; nhét vào; xâm nhập
vắt ra; đùn ra; rút ra; tìm thời gian; bật ra
chen lấn vào; chiếm đoạt; chiếm đóng; chiếm cứ
bóp; nén; ép đùn
nháy mắt
đè bẹp; nghiền nát; ép cho phá sản; đẩy ra khỏi thị trường
vắt sữa
(khẩu ngữ) chế nhạo; bắt nạt; buộc (ai đó nhượng bộ)
rút tiền hàng loạt; chen chúc vào ngân hàng rút hết tiền
đông nghịt đến mức không còn chỗ; đầy tràn; chen chúc
nháy mắt
bóp chặt
(nấu ăn) trang trí bằng túi bắt bông kem; đùn qua túi bắt bông kem; bắt bông kem
(khẩu ngữ) đẩy sang một bên
giẫm đạp lên nhau
chen lấn xô đẩy
chen qua; chen lấn qua
chen vào; lọt vào; xông vào
chen lấn lên (xe cộ đông đúc, v.v.)
ép đùn
nghĩa đen: bóp kem đánh răng; nghĩa bóng: ép cung
túi bắt bông kem (nấu ăn)