Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “挤”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

chen chúc; nhồi nhét; đẩy người khác sang một bên; ấn; nén; tìm (thời gian trong lịch trình bận rộn)

Từ vựng
挤兑
jǐ duì

hiện tượng rút tiền hàng loạt ở ngân hàng

Cụm từ
挤入
jǐ rù

chen vào; tự ép mình vào; nhét vào; xâm nhập

Cụm từ
挤出
jǐ chū

vắt ra; đùn ra; rút ra; tìm thời gian; bật ra

Cụm từ
挤占
jǐ zhàn

chen lấn vào; chiếm đoạt; chiếm đóng; chiếm cứ

Cụm từ
挤压
jǐ yā

bóp; nén; ép đùn

Cụm từ
挤咕
jǐ gū

nháy mắt

Cụm từ
挤垮
jǐ kuǎ

đè bẹp; nghiền nát; ép cho phá sản; đẩy ra khỏi thị trường

Cụm từ
挤奶
jǐ nǎi

vắt sữa

Cụm từ
挤对
jǐ duì

(khẩu ngữ) chế nhạo; bắt nạt; buộc (ai đó nhượng bộ)

Khẩu ngữ
挤提
jǐ tí

rút tiền hàng loạt; chen chúc vào ngân hàng rút hết tiền

Cụm từ
挤满
jǐ mǎn

đông nghịt đến mức không còn chỗ; đầy tràn; chen chúc

Cụm từ
挤眼
jǐ yǎn

nháy mắt

Cụm từ
挤紧
jǐ jǐn

bóp chặt

Cụm từ
挤花
jǐ huā

(nấu ăn) trang trí bằng túi bắt bông kem; đùn qua túi bắt bông kem; bắt bông kem

Cụm từ
挤落
jǐ luò

(khẩu ngữ) đẩy sang một bên

Khẩu ngữ
挤踏
jǐ tà

giẫm đạp lên nhau

Cụm từ
挤轧
jǐ yà

chen lấn xô đẩy

Cụm từ
挤过
jǐ guò

chen qua; chen lấn qua

Cụm từ
挤进
jǐ jìn

chen vào; lọt vào; xông vào

Cụm từ
挤上去
jǐ shàng qu

chen lấn lên (xe cộ đông đúc, v.v.)

Cụm từ
挤压出
jǐ yā chū

ép đùn

Cụm từ
挤牙膏
jǐ yá gāo

nghĩa đen: bóp kem đánh răng; nghĩa bóng: ép cung

Cụm từ
挤花袋
jǐ huā dài

túi bắt bông kem (nấu ăn)

Cụm từ