Kết quả tra từ “持重”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
持重chí zhòng
持重: thận trọng; cẩn thận; đảm nhiệm nghi lễ; phụ trách một chức vụ quan trọng
老成持重lǎo chéng chí zhòng
老成持重: già dặn và chín chắn; có kinh nghiệm và hiểu biết