Kết quả tra từ “择食”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
择食zé shí
择食: kén ăn (thức ăn)
饥不择食jī bù zé shí
饥不择食: khi đói, không thể kén chọn món ăn (thành ngữ); đói ăn vụng, túng làm càn; Khi tình thế cấp bách, đừng mất thời gian chọn lựa
拣饮择食jiǎn yǐn zé shí
拣饮择食: kén chọn thức ăn; kén ăn