Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “招魂”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
招魂zhāo hún

招魂: gọi hồn người đã chết hoặc đang bệnh nặng; (nghĩa bóng) phục hồi (một hệ thống cũ, v.v.)

Cụm từ
招魂旛zhāo hún fān

招魂旛: cờ gọi hồn

Cụm từ
招魂幡zhāo hún fān

招魂幡: cờ gọi hồn

Cụm từ
扬幡招魂yáng fān zhāo hún

扬幡招魂: nghĩa đen: giương cờ gọi hồn người hấp hối (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng hồi sinh thứ gì đó đã lỗi thời hoặc chết

Thành ngữ