Kết quả tra từ “招领”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
招领zhāo lǐng
招领: đăng tin tìm chủ sở hữu của tài sản bị mất
失物招领shī wù zhāo lǐng
失物招领: khu vực tìm đồ thất lạc