Kết quả tra từ “招财”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
招财zhāo cái
招财: nghĩa đen: mời gọi tài lộc; Chúng tôi chúc bạn thành công và phát tài (xem thành ngữ 招財進寶|招财进宝[zhao1 cai2 jin4 bao3])
招财进宝zhāo cái jìn bǎo
招财进宝: rước tài lộc và của cải (thành ngữ và lời chúc truyền thống, đặc biệt vào dịp Năm Mới); Chúng tôi chúc bạn giàu có và thành công!
招财猫zhāo cái māo
招财猫: mèo chiêu tài hoặc "mèo may mắn", tượng mèo Nhật Bản thường thấy ở lối vào cửa hàng, nhà hàng, v.v., được tin là mang lại vận may