Kết quả tra từ “招考”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
招考zhāo kǎo
招考: thông báo kỳ thi tuyển sinh cho một cơ sở học thuật (cũ)