Kết quả tra từ “招牌菜”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
招牌菜zhāo pái cài
招牌菜: món đặc trưng; món nổi tiếng nhất của nhà hàng