Kết quả tra từ “招展”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
招展zhāo zhǎn
招展: bay phấp phới; đung đưa
迎风招展yíng fēng zhāo zhǎn
迎风招展: phấp phới trong gió (thành ngữ)
花枝招展huā zhī zhāo zhǎn
花枝招展: nghĩa đen: cảnh đẹp cây cối nở hoa đung đưa trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ nữ ăn mặc lộng lẫy