Kết quả tra từ “抵用”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
抵用dǐ yòng
抵用: đổi lấy (thứ có giá trị hoặc công dụng tương đương); dùng thay thế; đổi (phiếu giảm giá, v.v.); dùng để bù đắp (khoản nợ, v.v.)
抵用金dǐ yòng jīn
抵用金: tín dụng cửa hàng (số tiền được chi tại một nhà bán lẻ cụ thể)
抵用券dǐ yòng quàn
抵用券: phiếu giảm giá; phiếu mua hàng