Kết quả tra từ “抵”
Tìm thấy 48 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
ấn vào; hỗ trợ; chống đỡ; kháng cự; bằng; cân bằng; bù đắp; thế chấp; đạt đến; vỗ nhẹ (tay) (biểu thị sự vui mừng) (ở Đài Loan đọc là [zhi3]…
biến thể của 抵消[di3 xiao1]
đến; đạt tới (một địa điểm)
nghĩa đen: sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tình bạn thân thiết
nghĩa đen: sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tình bạn thân thiết
từ chối thừa nhận (những gì đã làm); chối bỏ; bội ước
trả nợ bằng hiện vật hoặc lao động
mâu thuẫn
bồi thường; bù đắp
đến Trung Quốc
bị trừng phạt cho tội ác
chống cự; chống lại
tín dụng cửa hàng (số tiền được chi tại một nhà bán lẻ cụ thể)
phiếu giảm giá; phiếu mua hàng
đổi lấy (thứ có giá trị hoặc công dụng tương đương); dùng thay thế; đổi (phiếu giảm giá, v.v.); dùng để bù đắp (khoản nợ, v.v.)
mâu thuẫn với; mâu thuẫn
khấu trừ; giảm thuế
chống lại; triệt tiêu; bù đắp
chống đỡ; ngăn chặn; dừng lại; đỡ được; chịu được
chống cự; đứng lên chống lại
khủng hoảng thế chấp
khoản vay thế chấp
tài sản thế chấp (tài chính)
tài sản bảo đảm (giữ để chống lại khoản vay); tài sản thế chấp
cung cấp (tài sản) làm bảo đảm cho khoản vay; thế chấp
sức đề kháng; miễn dịch
kháng cự; phản kháng
khấu trừ (số tiền phải trả)
đến bờ
phản đối; tẩy chay; từ chối (hợp tác); không chấp nhận; phản kháng; từ chối
dùng để thanh toán; bù đắp
bồi thường; bù đắp (tổn thất tài chính)
trả nợ bằng hiện vật hoặc lao động
chống cự; ấn vào; đỡ
chuyển đổi; trao đổi
đấu vật
cân bằng; bù trừ; cân đối
khoản vay thế chấp dưới chuẩn
hoà vốn; cân bằng thu chi
chịu đói
bù trừ
đến nơi an toàn
nói chung; nhìn chung; phần lớn
xem 抵充[di3 chong1]
một khoản dự phòng; dự phòng (sự giảm giá trị) (kế toán)
lao động cưỡng bức để trả nợ
không thể cưỡng lại
chính sách không kháng cự