Kết quả tra từ “报国”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
报国bào guó
报国: cống hiến cho tổ quốc
以身报国yǐ shēn bào guó
以身报国: cống hiến thân mình cho đất nước (thành ngữ); dành cả đời phục vụ tổ quốc