Kết quả tra từ “报人”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
报人bào rén
报人: nhà báo; nhà báo (cổ)
发报人fā bào rén
发报人: người gửi (tin nhắn)
收报人shōu bào rén
收报人: người nhận (thư từ hoặc tin nhắn)