Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “报”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bào

thông báo; thông tin; báo cáo; báo chí; báo đáp; trả thù; LT: 份[fen4], 張|张[zhang1]

Từ vựng
报馆bào guǎn

tòa soạn báo

Cụm từ
报头bào tóu

măng sét (của báo chí, v.v.); dòng tiêu đề

Cụm từ
报关bào guān

khai báo hải quan

Cụm từ
报错bào cuò

báo lỗi; cung cấp thông tin sai

Cụm từ
报录人bào lù rén

người mang tin vui (đặc biệt là báo tin đỗ đạt trong kỳ thi hoàng gia)

Cụm từ
报录bào lù

vé vào kỳ thi hoàng gia

Cụm từ
报销bào xiāo

nộp báo cáo chi tiêu; xin hoàn tiền; ghi sổ xoá sổ; tiêu diệt

Cụm từ
报酬bào chou

phần thưởng; thù lao

Cụm từ
报道摄影师bào dào shè yǐng shī

phóng viên ảnh

Cụm từ
报道bào dào

đưa tin (tin tức); bản tin; LT:篇[pian1],份[fen4]

Cụm từ
报载bào zǎi

bản tin trên báo

Cụm từ
报账bào zhàng

báo cáo chi tiêu; nộp báo cáo tài chính

Cụm từ
报警器bào jǐng qì

thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy); thiết bị cảnh báo

Cụm từ
报警bào jǐng

báo động; báo cảnh sát

Cụm từ
报请bào qǐng

báo cáo, xin phê duyệt; đơn xin chỉ thị

Cụm từ
报话机bào huà jī

bộ đàm; máy thu phát vô tuyến cầm tay

Cụm từ
报表bào biǎo

biểu mẫu báo cáo; mẫu báo cáo

Cụm từ
报考bào kǎo

đăng ký dự thi

Cụm từ
报纸报导bào zhǐ bào dǎo

bản tin trên báo

Cụm từ
报纸bào zhǐ

báo; chất liệu in báo; LT:份[fen4],期[qi1],張|张[zhang1]

Cụm từ
报系bào xì

tổ hợp báo chí; tập đoàn báo chí

Cụm từ
报答bào dá

đền đáp; báo đáp

Cụm từ
报端bào duān

trên báo chí

Cụm từ
报童bào tóng

người giao báo

Cụm từ
报章bào zhāng

báo chí

Cụm từ
报窝bào wō

ấp trứng; nở trứng

Cụm từ
报税表bào shuì biǎo

tờ khai thuế; mẫu khai thuế

Cụm từ
报税单bào shuì dān

khai báo hải quan hoặc với nhân viên thuế

Cụm từ
报税bào shuì

khai báo thuế thu nhập; khai báo hàng chịu thuế (tại hải quan)

Cụm từ
报禁bào jìn

hạn chế xuất bản báo chí; hạn chế báo chí

Cụm từ
报社bào shè

tòa soạn báo (tức là một công ty); LT:家[jia1]

Cụm từ
报盘bào pán

chào hàng; đưa ra chào hàng (thương mại)

Cụm từ
报界bào jiè

giới báo chí; giới phóng viên; các nhà báo

Cụm từ
报班bào bān

đăng ký lớp học

Cụm từ
报检bào jiǎn

kiểm tra kiểm dịch

Cụm từ
报条bào tiáo

báo cáo thành công từ thí sinh dự thi khoa cử (xưa); danh sách tử vong

Cụm từ
报案bào àn

báo cáo vụ án cho cơ quan chức năng

Cụm từ
报本反始bào běn fǎn shǐ

đảm bảo rằng bạn trả ơn nghĩa (thành ngữ)

Thành ngữ
报晓bào xiǎo

báo hiệu bình minh

Cụm từ
报时bào shí

báo giờ chính xác

Cụm từ
报春花bào chūn huā

hoa anh thảo (Primula malacoides)

Cụm từ
报料人bào liào rén

người cung cấp tin; nguồn tin

Cụm từ
报料bào liào

cung cấp thông tin cho tổ chức tin tức; báo tin; thông tin cung cấp cho tổ chức tin tức; tin báo

Cụm từ
报数bào shù

điểm số! (mệnh lệnh trong tập luyện quân sự); đếm số!

Cụm từ
报效bào xiào

đóng góp để đền đáp ân tình

Cụm từ
报收bào shōu

(cổ phiếu trên thị trường chứng khoán) đóng cửa ở (mức giá nhất định)

Cụm từ
报摊bào tān

sạp báo

Cụm từ
报摘bào zhāi

bản tin tóm tắt

Cụm từ
报捷bào jié

báo cáo thành công; tuyên bố chiến thắng

Cụm từ
报批bào pī

báo cáo để phê bình; trình duyệt lên cấp trên để phê duyệt

Cụm từ
报户口bào hù kǒu

đăng ký hộ khẩu; đăng ký khai sinh

Cụm từ
报应不爽bào yìng bù shuǎng

quả báo không sai chạy (thành ngữ); người ta không thể tránh khỏi bị trừng phạt vì hành động sai trái

Thành ngữ
报应bào yìng

(Phật giáo) quả báo; nghiệp

Cụm từ
报忧bào yōu

báo tin xấu; thông báo thất bại, thiếu sót hoặc thảm hoạ

Cụm từ
报恩bào ēn

báo đáp ân đức; báo đáp lòng tốt

Cụm từ
报怨bào yuàn

trả thù; báo thù; đáp lại; (cổ) biến thể của 抱怨[bao4 yuan4]

Cụm từ
报德bào dé

báo đáp ân đức; báo đáp lòng tốt

Cụm từ
报复性bào fù xìng

mang tính trả đũa

Cụm từ
报复心bào fù xīn

tính hay thù hằn

Cụm từ