Kết quả cho “报”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
báo
báo danh, báo có mặt
đăng kí, báo danh
báo cáo
báo (giấy)
khai báo hải quan
thực hiện trả đũa; trả thù; trả đũa; sự trả thù
măng sét (của báo chí, v.v.); dòng tiêu đề
nộp báo cáo tài chính; nộp bảng kê chi tiêu; xin hoàn trả chi phí
thông báo tiết mục trong chương trình (sân khấu)
(Phật giáo) quả báo; nghiệp
loại bỏ; xử lý (thứ gì đó hỏng hoặc không dùng được)
vé vào kỳ thi hoàng gia
báo đáp ân đức; báo đáp lòng tốt
báo tin xấu; thông báo thất bại, thiếu sót hoặc thảm hoạ
trả thù; báo thù; đáp lại; (cổ) biến thể của 抱怨[bao4 yuan4]
báo đáp ân đức; báo đáp lòng tốt
báo cáo để phê bình; trình duyệt lên cấp trên để phê duyệt
báo cáo thành công; tuyên bố chiến thắng
sạp báo
bản tin tóm tắt
(cổ phiếu trên thị trường chứng khoán) đóng cửa ở (mức giá nhất định)
đóng góp để đền đáp ân tình
điểm số! (mệnh lệnh trong tập luyện quân sự); đếm số!