Kết quả tra từ “护短”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
护短hù duǎn
护短: bênh vực ai đó (người thân, bạn bè hoặc bản thân) mặc dù biết người đó sai