Kết quả tra từ “折叠”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
折叠zhé dié
折叠: gấp; gập; có thể gấp (xe đạp, ăng-ten, giường, v.v.)
折叠椅zhé dié yǐ
折叠椅: ghế gấp; ghế xếp
折叠式zhé dié shì
折叠式: dạng gập (tức là di động)