Kết quả tra từ “投书”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
投书tóu shū
投书: gửi; gửi thư; một bức thư (phàn nàn, ý kiến, v.v.)