Kết quả tra từ “抓大放小”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
抓大放小zhuā dà fàng xiǎo
抓大放小: (Trung Quốc, giữa những năm 1990) tái cấu trúc các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) lớn do trung ương quản lý và tư nhân hóa các DNNN nhỏ hơn ở cấp…