Kết quả tra từ “承做”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
承做chéng zuò
承做: đảm nhận; nhận làm (tức là chấp nhận một nhiệm vụ)