Kết quả tra từ “扳本”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
扳本bān běn
扳本: gỡ gạc thua lỗ (trong cờ bạc)
扳本儿bān běn r
扳本儿: gỡ gạc thua lỗ (trong cờ bạc)