Kết quả tra từ “扳回”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
扳回bān huí
扳回: kéo lại; khôi phục (thể diện, v.v.); phục hồi từ (tình huống bất lợi); lật ngược tình thế
扳回一城bān huí yī chéng
扳回一城: gỡ lại một phần đã mất (trong cuộc thi đấu)