Kết quả tra từ “打草”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
打草dǎ cǎo
打草: cắt cỏ; thu hoạch cỏ; viết nháp (bài luận, v.v.)
打草惊蛇dǎ cǎo jīng shé
打草惊蛇: nghĩa đen: đánh cỏ khiến rắn sợ (thành ngữ); nghĩa bóng: vô tình cảnh báo kẻ địch; trừng phạt ai đó để cảnh cáo người khác