Kết quả tra từ “打水漂”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
打水漂dǎ shuǐ piāo
打水漂: ném đá trên mặt nước; (khẩu ngữ) phung phí tiền vào khoản đầu tư tồi