Kết quả tra từ “才女”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
才女cái nǚ
才女: cô gái tài năng
郎才女貌láng cái nǚ mào
郎才女貌: người nam tài giỏi và người nữ xinh đẹp; cặp đôi lý tưởng
男才女貌nán cái nǚ mào
男才女貌: trai tài gái sắc; cặp đôi lý tưởng