Kết quả tra từ “所需”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
所需suǒ xū
所需: cần thiết; bắt buộc
各取所需gè qǔ suǒ xū
各取所需: mỗi người lấy thứ mình cần (thành ngữ)