Kết quả tra từ “房魔”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
房魔fáng mó
房魔: "ma nhà đất", nhà phát triển bất động sản hoặc môi giới bị cáo buộc thao túng thị trường vì lợi ích của họ