Kết quả tra từ “截断”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
截断jié duàn
截断: bẻ gãy hoặc cắt làm đôi; cắt đứt; chặt đứt; (nghĩa bóng) ngắt quãng (cuộc trò chuyện, dòng chảy, v.v.); làm gián đoạn; (toán học) rút gọn