Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “战国”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
战国Zhàn guó

战国: thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
战国策Zhàn guó cè

战国策: "Sách lược của các nước Chiến Quốc", biên niên sử thời Chiến Quốc (475-220 TCN), có thể do Tô Tần 蘇秦|苏秦[Su1 Qin2] chấp bút

Cụm từ
战国末年zhàn guó mò nián

战国末年: cuối thời Chiến Quốc, khoảng 250-221 TCN trước triều đại nhà Tần của Tần Thủy Hoàng

Cụm từ
战国末zhàn guó mò

战国末: cuối thời Chiến Quốc, khoảng 250-221 TCN trước triều đại nhà Tần của Tần Thủy Hoàng

Cụm từ
战国时代Zhàn guó Shí dài

战国时代: thời Chiến Quốc (475-221 TCN); thời Chiến Quốc Nhật Bản (thế kỷ 15-17)

Cụm từ
战国七雄zhàn guó qī xióng

战国七雄: Bảy nước mạnh thời Chiến Quốc, gồm: 齊|齐[Qi2], 楚[Chu3], 燕[Yan1], 韓|韩[Han2], 趙|赵[Zhao4], 魏[Wei4] và 秦[Qin2]

Cụm từ
春秋战国时代Chūn qiū Zhàn guó Shí dài

春秋战国时代: thời Xuân Thu (770-476 TCN) và Chiến Quốc (475-221 TCN); Đông Chu (770-221 TCN)

Cụm từ
春秋战国Chūn qiū Zhàn guó

春秋战国: thời Xuân Thu (770-476 TCN) và Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ