Kết quả tra từ “成名”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
成名chéng míng
成名: tạo dựng tên tuổi; trở nên nổi tiếng
成名作chéng míng zuò
成名作: tác phẩm quan trọng đưa nhà văn (hoặc nghệ sĩ, nhà soạn nhạc, v.v.) đến sự nổi tiếng
功成名就gōng chéng míng jiù
功成名就: thành công và được công nhận (thành ngữ)