Kết quả tra từ “戎事”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
戎事róng shì
戎事: công việc quân sự
戎事倥偬róng shì kǒng zǒng
戎事倥偬: thời kỳ cấp bách quân sự; khủng hoảng chiến tranh