Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “懊”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
ào

懊: hối tiếc

Từ vựng
懊𢙐ào náo

懊𢙐: lo lắng; suy tư

Từ vựng
懊恼ào nǎo

懊恼: bực bội; phiền muộn; khó chịu

Cụm từ
懊悔ào huǐ

懊悔: cảm thấy hối hận; ăn năn; hối tiếc

Cụm từ
懊丧ào sàng

懊丧: chán nản; thất vọng; suy sụp

Cụm từ