Kết quả tra từ “感谢”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
感谢gǎn xiè
感谢: (bày tỏ) cảm ơn; lòng biết ơn; biết ơn; cảm ơn; xin cảm ơn
非常感谢fēi cháng gǎn xiè
非常感谢: vô cùng biết ơn; rất cảm ơn
特别感谢tè bié gǎn xiè
特别感谢: đặc biệt cảm ơn; cảm ơn đặc biệt